phòng khám đa khoa âu mỹ việt phòng khám đa khoa âu mỹ việt sùi mào gà ở miệng http://bmbsteel.com.vn/vi/ket-cau-thep/ http://chiasekynangsong.com/

Tiêu điểm

Video

video múa hát tập thể 2016 của hội đồng đội tỉnh Quảng Nam

Liên kế web

violet
violympic

Trang nhất » Hoạt động nhà trường » Thông tin - Thông báo

Công khai các điều kiện giáo dục

Thứ hai - 14/09/2015 15:40
THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp

11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

2003

656

625

722

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1387

69.25

428

65.24

439

70.24

520

72.02

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

539

26.91

194

29.57

161

25.76

184

25.48

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

65

3.25

25

3.81

22

3.52

18

2.49

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

11

0.55

9

1.37

2

0.32

0

0.00

 

II

Số học sinh chia theo học lực

2003

656

625

722

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

119

5.94

57

8.69

49

7.84

13

1.80

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

580

28.96

186

28.35

206

32.96

188

26.04

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

855

42.69

228

34.76

251

40.16

376

52.08

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

419

20.92

163

24.85

111

17.76

145

20.08

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

29

1.45

22

3.35

7

1.12

0

0.00

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

119

5.94

57

8.69

49

7.84

13

1.80

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

580

28.96

186

28.35

206

32.96

188

26.04

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

264

13.18

155

24.64

109

18.72

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

86

4.30

57

9.06

29

4.98

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

6

0

3

3

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

6

0

3

3

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

722

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

722

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

85

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

10

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

918/1085

288/

368

286/

339

344/

378

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, Học kỳ I, năm học 2014 - 2015

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp

11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1797

629

582

586

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1289

71.73

426

67.73

405

69.59

458

78.16

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

411

22.87

152

24.17

145

24.91

114

19.45

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

86

4.79

46

7031

27

4.64

13

2.22

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

11

0.61

5

0.79

5

0.86

1

0.17

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1797

629

582

586

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

154

8.57

61

9.70

60

10.31

33

5.63

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

572

31.83

170

27.03

188

32.30

214

36.52

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

692

38.51

216

34.34

207

35.57

269

45.90

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

335

18.64

156

24.80

113

19.42

66

11.26

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

44

2.45

26

4.13

14

2.41

4

0.68

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

13

0

2

11

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

13

0

2

11

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

841/

956

303/

326

265/

317

273/

313

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2014 - 2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

26

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

26

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

9

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

42

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

18539

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

76

1,1

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

114

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

38

 

3

Diện tích thư viện (m2)

127.5

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp…

 

 

2

Khối lớp…

 

 

3

Khối lớp…

 

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

50

Số học sinh/bộ

 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

8

 

2

Cát xét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Bảng từ

31

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

0

1/2

0

0.03

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học....

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

83

 

23

0

0

77

1

2

3

 

I

Giáo viên

70

71

18

0

0

71

0

0

0

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

11

11

 

 

 

11

 

 

 

 

2

9

9

 

 

 

9

 

 

 

 

3

Hóa

6

7

 

 

 

7

 

 

 

 

4

Sinh

6

6

 

 

 

6

 

 

 

 

5

Văn

11

11

 

 

 

11

 

 

 

 

 

Sử  - GDCD

7

7

 

 

 

7

 

 

 

 

 

Địa

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Ngoại Ngữ

7

7

 

 

 

7

 

 

 

 

 

Tin

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Thể dục - QPAN

7

7

 

 

 

7

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

3

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư – thủ quỹ

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

3

Nhân viên giáo vụ

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

6

Giáo viên Thiết bị

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Nhân viên Bảo vệ

2

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

Nhân viên tạp vụ

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Xét tuyển

Xét tuyển

Xét tuyển

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Chính qui

 

Chính qui

Chính qui

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình,

- Học sinh có thái độ học tập tốt

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

1

Phòng phục vụ học tập

Mỗi lớp học 1 phòng

2

Phòng thiết bị dạy học

04 phòng thiết bị cho 3 khối lớp

3

Phòng tin học

01 phòng tin học cho 3 khối lớp

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục.

Tổ chức ôn tập, bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu, tổ chức các CLB bộ môn, các hình thức vui học

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

100% giáo viên đạt chuẩn trở lên

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Khá tốt

Khá tốt

Khá tốt

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

95%

95%

100%

Đại Lộc, ngày 05 tháng 09 năm 2014

Thủ trưởng đơn vị

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập

Thư viện điện tử

Thời khóa biểu

trao đổi nội bộ
Trường THPT Lý Thường Kiệt
Bộ giáo dục
Sở GD & DT
PGD

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 6


Hôm nayHôm nay : 156

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2640

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 824144

http://linkvaobong88ag.com, https://truoctrandau.com, công ty lắp máy chuyên dụng
quầy pha chế trà sữa thiết kế quầy pha chế cafe bàn bếp inox công nghiệp hệ thống hút khói bếp công nghiệp