phòng khám đa khoa âu mỹ việt phòng khám đa khoa âu mỹ việt sùi mào gà ở miệng http://bmbsteel.com.vn/vi/ket-cau-thep/ http://chiasekynangsong.com/

Tiêu điểm

Video

video múa hát tập thể 2016 của hội đồng đội tỉnh Quảng Nam

Liên kế web

violet
violympic

Trang nhất » Hoạt động nhà trường » Thông tin - Thông báo

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2014 - 2015

Thứ hai - 14/09/2015 15:35
SỞ GD – ĐT QUẢNG NAM                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN               Độc lập – Tự do – hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học: 2014 - 2015

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp

11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1759

605

575

579

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1440

81.86

467

77.19

473

82.26

500

86.36

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

272

15.46

115

19.01

85

14.78

72

12.44

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

44

2.50

23

3.80

14

2.43

7

1.21

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0.17

0

3

0.52

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1759

605

575

579

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

242

13.76

110

18.18

88

15.30

44

7.60

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

776

44.12

216

35.70

249

43.30

311

53.71

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

674

38.32

245

40.50

213

37.04

216

37.31

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

57

3.24

29

4.79

20

3.48

8

1.38

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

10

0.57

5

0.83

5

0.87

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1759

605

575

579

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1749

99.43

600

99.17

570

99.13

579

100

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

242

13.76

110

18.18

88

15.30

44

7.59

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

773

43.94

214

35.37

249

43.30

310

35.54

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

57

3.24

29

4.79

19

3.47

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

10

0.57

5

0.82

5

0.86

0

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

41

2.25

30

4.95

6

1.04

5

0.86

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

13

0.73

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

16

1

4

11

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

16

1

4

11

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

579

0

0

579

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

817/

942

286/

319

262/

313

269/

579

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BẢNG                                                                         HIỆU TRƯỞNG

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập

Thư viện điện tử

Thời khóa biểu

trao đổi nội bộ
Trường THPT Lý Thường Kiệt
Bộ giáo dục
Sở GD & DT
PGD

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 132

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2616

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 824120

http://linkvaobong88ag.com, https://truoctrandau.com, công ty lắp máy chuyên dụng
quầy pha chế trà sữa thiết kế quầy pha chế cafe bàn bếp inox công nghiệp hệ thống hút khói bếp công nghiệp